Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tố, sách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tố, sách:

愬 tố, sách

Đây là các chữ cấu thành từ này: tố,sách

tố, sách [tố, sách]

U+612C, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: su4, shuo4;
Việt bính: sou3;

tố, sách

Nghĩa Trung Việt của từ 愬

(Động) Mách bảo, nói cho biết.
§ Thông tố
.
◇Tư Mã Thiên : Thâm u linh ngữ chi trung, thùy khả cáo tố giả , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Trong ngục tù u ám, giải bày được với ai?

(Động)
Gièm pha, vu cáo, vu hãm.
◇Luận Ngữ : Công Bá Liêu tố Tử Lộ ư Quý Tôn (Hiến vấn ) Công Bá Liêu gièm pha Tử Lộ với Quý Tôn (quyền thần nước Lỗ.

(Động)
Hướng về.
§ Thông tố .Một âm là sách.

(Tính)
Sợ hãi.
◎Như: sách sách sợ sệt.
tố, như "tố cáo, tố tội, tố tụng" (gdhn)

Nghĩa của 愬 trong tiếng Trung hiện đại:

[sù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: TỐ
xem"诉"。同"诉"。

Chữ gần giống với 愬:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 愬

,

Chữ gần giống 愬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愬 Tự hình chữ 愬 Tự hình chữ 愬 Tự hình chữ 愬

Nghĩa chữ nôm của chữ: sách

sách:sách vở
sách:sách vở
sách:sỉ sách (run rẩy); la sách (luôn miệng)
sách: 
sách:sách (bộ gốc)
sách:sách tín (mở phong thơ)
sách:sách (hàng rào ngăn lối)
sách:sách (hàng rào ngăn lối)
sách:sách lược
sách:chính sách
sách:chính sách
sách:sách nhiễu
sách󰒸:sách bò (bao tử sau cùng của trâu bò)
sách:(Gai nhọn của cây cối.)
tố, sách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tố, sách Tìm thêm nội dung cho: tố, sách